- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
xưởng sửa chữa và chế tạo (máy móc, xe cộ, v.v.)
Xưởng sửa chữa đang sửa ô tô.
xưởng sửa chữa và chế tạo (máy móc, xe cộ, v.v.)
Xưởng sửa chữa đang sửa ô tô.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Tạo ra thứ gì đó là đi đến nơi và thông báo công trình mình đã làm.
Chữ 厂 vẽ hình vách đá dựng đứng bên sườn núi.
xưởng sửa chữa và chế tạo (máy móc, xe cộ, v.v.)
xưởng sửa chữa và chế tạo (máy móc, xe cộ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.