- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
thon dài; mảnh mai
Vóc dáng cô ấy rất mảnh mai.
thon dài; cao gầy
Cô ấy có dáng người mảnh mai.
thon cao; mảnh mai
Cô ấy có dáng người cao và mảnh khảnh.
thon dài; mảnh mai
Vóc dáng cô ấy rất mảnh mai.
thon dài; cao gầy
Cô ấy có dáng người mảnh mai.
thon cao; mảnh mai
Cô ấy có dáng người cao và mảnh khảnh.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thon dài; mảnh mai
thon dài; mảnh mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.