- 人nhân(người)
- 攸du(nơi chốn, dáng nhàn nhã)
- 彡sam(trang sức, nét vẽ đẹp)
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
tu chỉnh cho ngay ngắn; chỉnh tề
Anh ấy đã cắt tỉa cành cây cho đều.
tu chỉnh cho ngay ngắn; chỉnh tề
Anh ấy đã cắt tỉa cành cây cho đều.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
Người được trang điểm tô vẽ trở nên tu dưỡng và hoàn thiện hơn.
齊 vẽ hình các bông lúa mọc thẳng hàng, tượng trưng cho sự đồng đều, chỉnh tề.
tu chỉnh cho ngay ngắn; chỉnh tề
tu chỉnh cho ngay ngắn; chỉnh tề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.