- 亻nhân(người)
- 吏lại(quan lại, sai khiến)
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
để; nhằm làm cho
Để anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ một cách suôn sẻ.
để; nhằm; cho tiện
Anh ấy làm việc chăm chỉ để gia đình có cuộc sống tốt đẹp.
để; nhằm
để; nhằm làm cho
Để anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ một cách suôn sẻ.
để; nhằm; cho tiện
Anh ấy làm việc chăm chỉ để gia đình có cuộc sống tốt đẹp.
để; nhằm
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
để; nhằm làm cho
để; nhằm làm cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Để anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ.
để cho; làm cho; khiến cho
Khiến anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ.
Để anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ.
để cho; làm cho; khiến cho
Khiến anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ.