hoàn toàn (không); chẳng (không)
hoàn toàn (không); chẳng (không)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoàn toàn (không); chẳng (không)(kế thừa)
中表示否定,一点也不biǎoshì fǒudìng, yīdiǎn yě bu
Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.
gộp lại; kết hợp; sáp nhập(kế thừa)
中把两个或多个事物合在一起bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù hé zài yīqǐ
Hãy gộp hai tài liệu này lại với nhau.
nhập lại; hợp nhất; gộp(kế thừa)
中把两个或多个东西合在一起bǎ liǎng gè huò duō ge dōngxi hézài yìqǐ
Hãy ghép hai tài liệu này lại với nhau.
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất(kế thừa)
中把不同的东西合在一起bǎ búyòng de dōngxi hézài yìqǐ
Họ đã sáp nhập hai công ty.
và; hơn nữa; vả lại(kế thừa)
中表示两个或多个事物、动作、情况等合在一起biǎoshì liǎng ge huò duōge shìwù、dòngzuò、qíngkuàng děng héza yìqǐ
Tôi và anh ấy đi cạnh nhau.
hơn nữa; mà còn; và(kế thừa)
中而且;同时;加上érqiě、tóngshí、jiāshang
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất tốt.
cũng; và; đồng thời(kế thừa)
中表示同时有两件或多件事情发生,或者两个事物都具有某种性质biǎoshì tóngshí yǒu liǎng jiàn huò duō jiàn shìqing fāshēng, huòzhě liǎng ge shìwù dōu jùyǒu mǒu zhǒng xìngzhì
Tôi cũng không biết chuyện này.
cùng với; cùng(kế thừa)
中和;一起hé;yìqǐ
Họ chiến đấu kề vai sát cánh.
đồng thời; một lúc; (dùng với động từ) vừa...vừa...(kế thừa)
中同时做两件事或更多事情tóngshí zuò liǎng jiàn shì huò gèngduō shìqing
hoàn toàn (không); chẳng (không)(kế thừa)
中表示否定,一点也不biǎoshì fǒudìng, yīdiǎn yě bu
Tôi hoàn toàn không biết chuyện này.
gộp lại; kết hợp; sáp nhập(kế thừa)
中把两个或多个事物合在一起bǎ liǎng ge huò duō ge shìwù hé zài yīqǐ
Hãy gộp hai tài liệu này lại với nhau.
nhập lại; hợp nhất; gộp(kế thừa)
中把两个或多个东西合在一起bǎ liǎng gè huò duō ge dōngxi hézài yìqǐ
Hãy ghép hai tài liệu này lại với nhau.
gộp lại; sáp nhập; hợp nhất(kế thừa)
中把不同的东西合在一起bǎ búyòng de dōngxi hézài yìqǐ
Họ đã sáp nhập hai công ty.
và; hơn nữa; vả lại(kế thừa)
中表示两个或多个事物、动作、情况等合在一起biǎoshì liǎng ge huò duōge shìwù、dòngzuò、qíngkuàng děng héza yìqǐ
Tôi và anh ấy đi cạnh nhau.
hơn nữa; mà còn; và(kế thừa)
中而且;同时;加上érqiě、tóngshí、jiāshang
Anh ấy không chỉ nói được tiếng Trung, hơn nữa còn nói rất tốt.
cũng; và; đồng thời(kế thừa)
中表示同时有两件或多件事情发生,或者两个事物都具有某种性质biǎoshì tóngshí yǒu liǎng jiàn huò duō jiàn shìqing fāshēng, huòzhě liǎng ge shìwù dōu jùyǒu mǒu zhǒng xìngzhì
Tôi cũng không biết chuyện này.
cùng với; cùng(kế thừa)
中和;一起hé;yìqǐ
Họ chiến đấu kề vai sát cánh.
đồng thời; một lúc; (dùng với động từ) vừa...vừa...(kế thừa)
中同时做两件事或更多事情tóngshí zuò liǎng jiàn shì huò gèngduō shìqing