Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
gấp (bội số); lần (số nhân)
中数量增加的倍数、次数。shùliàng zēngjiā de bèishù、cìshù。
Căn phòng này lớn gấp đôi căn phòng kia.
lần; gấp (đôi, ba, v.v.)
中数量增加的次数;如两倍就是二个相同的量shùliàng zēngjiā de cìshù; rúguǒ liǎng bèi jiùshì èr ge xiāngtóng de liàng
Căn phòng này lớn gấp đôi căn phòng kia.
gấp bội; (đơn vị) lần (gấp đôi, gấp ba...)
中增加相同的数量或次数;某个数乘以某个数字的结果zēngjiā xiāngtóng de shùliàng huò cìshù;mǒu ge shù chéngyǐ mǒu ge shùzì de jiéguǒ
Sản lượng đã tăng gấp đôi.
kép; đôi; nhị trùng
中两倍;增加到原来的两倍liǎng bèi;zēngjiā dào yuánlái de liǎng bèi
Căn phòng này gấp đôi căn phòng kia.
gấp (bội số); lần (số nhân)
中数量增加的倍数、次数。shùliàng zēngjiā de bèishù、cìshù。
Căn phòng này lớn gấp đôi căn phòng kia.
lần; gấp (đôi, ba, v.v.)
中数量增加的次数;如两倍就是二个相同的量shùliàng zēngjiā de cìshù; rúguǒ liǎng bèi jiùshì èr ge xiāngtóng de liàng
Căn phòng này lớn gấp đôi căn phòng kia.
gấp bội; (đơn vị) lần (gấp đôi, gấp ba...)
中增加相同的数量或次数;某个数乘以某个数字的结果zēngjiā xiāngtóng de shùliàng huò cìshù;mǒu ge shù chéngyǐ mǒu ge shùzì de jiéguǒ
Sản lượng đã tăng gấp đôi.
kép; đôi; nhị trùng
中两倍;增加到原来的两倍liǎng bèi;zēngjiā dào yuánlái de liǎng bèi
Căn phòng này gấp đôi căn phòng kia.