- 亻nhân(người)
- 咅bội(phun ra)
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
bội số phóng đại; độ phóng đại (quang học)
Độ phóng đại của chiếc kính thiên văn này là bao nhiêu?
bội số phóng đại; độ phóng đại (quang học)
Độ phóng đại của chiếc kính thiên văn này là bao nhiêu?
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Người nhân lên gấp bội, như thổi phồng số lượng ra nhiều lần.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
bội số phóng đại; độ phóng đại (quang học)
bội số phóng đại; độ phóng đại (quang học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.