- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
chuyển thóc ra khỏi kho (ví dụ để phơi nắng)
Họ đang chuyển kho ngũ cốc.
giọng vỡ (của ca sĩ nam khi dậy thì)
Anh ấy đang trải qua giai đoạn vỡ giọng.
chuyển thóc ra khỏi kho (ví dụ để phơi nắng)
Họ đang chuyển kho ngũ cốc.
giọng vỡ (của ca sĩ nam khi dậy thì)
Anh ấy đang trải qua giai đoạn vỡ giọng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
chuyển thóc ra khỏi kho (ví dụ để phơi nắng)
chuyển thóc ra khỏi kho (ví dụ để phơi nắng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.