- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đổi ngày nghỉ; nghỉ bù (hoán đổi ngày làm việc và ngày nghỉ)
Hôm nay tôi nghỉ bù.
đổi ngày nghỉ; nghỉ bù (hoán đổi ngày làm việc và ngày nghỉ)
Hôm nay tôi nghỉ bù.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đổi ngày nghỉ; nghỉ bù (hoán đổi ngày làm việc và ngày nghỉ)
đổi ngày nghỉ; nghỉ bù (hoán đổi ngày làm việc và ngày nghỉ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.