- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
viết ngược; viết đảo chiều
Anh ấy thích viết chữ ngược.
viết ngược; viết lộn ngược
Anh ấy viết chữ ngược rồi.
viết ngược; viết đảo chiều
Anh ấy thích viết chữ ngược.
viết ngược; viết lộn ngược
Anh ấy viết chữ ngược rồi.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
viết ngược; viết đảo chiều
viết ngược; viết đảo chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.