- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
sụp đổ; mất quyền lực; ngã đài
Anh ta sụp đổ vì tham nhũng.
sụp đổ; mất quyền lực; ngã đài
sụp đổ; mất quyền lực; ngã đài
Anh ta sụp đổ vì tham nhũng.
sụp đổ; mất quyền lực; ngã đài
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
sụp đổ; mất quyền lực; ngã đài
sụp đổ; mất quyền lực; ngã đài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.