- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
nhai lại (của bò); phản nhai
Con bò đang nhai lại.
nhai lại (của bò); phản nhai
Con bò đang nhai lại.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Miệng nhai thức ăn như quý tộc thưởng thức rượu trong chén tước.
nhai lại (của bò); phản nhai
nhai lại (của bò); phản nhai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.