- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
nợ khó đòi; nợ xấu
Công ty này đã vỡ nợ.
nợ khó đòi; nợ xấu
Công ty có rất nhiều nợ xấu.
quỵt nợ; không chịu trả nợ
Anh ta không trả nợ rồi, chúng ta phải làm sao?
nợ khó đòi; nợ xấu
Công ty này đã vỡ nợ.
nợ khó đòi; nợ xấu
Công ty có rất nhiều nợ xấu.
quỵt nợ; không chịu trả nợ
Anh ta không trả nợ rồi, chúng ta phải làm sao?
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
nợ khó đòi; nợ xấu
nợ khó đòi; nợ xấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.