- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
di chuyển (đồ vật); dời chỗ
Anh ấy thích sắp xếp lại bộ sưu tập của mình.
mua đi bán lại kiếm lời (nghĩa xấu); đầu cơ buôn bán
Anh ấy thích buôn bán đồ cũ.
di chuyển (đồ vật); dời chỗ
Anh ấy thích sắp xếp lại bộ sưu tập của mình.
mua đi bán lại kiếm lời (nghĩa xấu); đầu cơ buôn bán
Anh ấy thích buôn bán đồ cũ.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
di chuyển (đồ vật); dời chỗ
di chuyển (đồ vật); dời chỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.