- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
phản chiếu (tạo ảnh ngược); soi bóng
Nước hồ phản chiếu bầu trời xanh.
phản chiếu (tạo ảnh ngược); soi bóng
Nước hồ phản chiếu bầu trời xanh.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
phản chiếu (tạo ảnh ngược); soi bóng
phản chiếu (tạo ảnh ngược); soi bóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.