- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
thế mà; (dùng để nhấn mạnh) thực ra; ngược lại với dự đoán
Bình thường anh ấy rất yên tĩnh, hôm nay lại rất hoạt bát.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
Bạn nói thử xem nào.
thực ra; thế mà; lại (dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị sự tương phản)
thế mà; (dùng để nhấn mạnh) thực ra; ngược lại với dự đoán
Bình thường anh ấy rất yên tĩnh, hôm nay lại rất hoạt bát.
trên thực tế; thực ra; thực tế là
Bạn nói thử xem nào.
thực ra; thế mà; lại (dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị sự tương phản)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
thế mà; (dùng để nhấn mạnh) thực ra; ngược lại với dự đoán
thế mà; (dùng để nhấn mạnh) thực ra; ngược lại với dự đoán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thực ra; ngược lại; (nhấn mạnh) đúng là; thế mà
thực ra; ngược lại; (nhấn mạnh) đúng là; thế mà