- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
chết hết (gia súc); tiêu tùng (đàn vật nuôi)
Những con lợn này đã chết rồi.
chết hết (gia súc); tiêu tùng (đàn vật nuôi)
Những con lợn này đã chết rồi.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
chết hết (gia súc); tiêu tùng (đàn vật nuôi)
chết hết (gia súc); tiêu tùng (đàn vật nuôi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.