- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đổi ca; làm ca luân phiên
Ngày mai tôi phải đổi ca.
làm việc theo ca; đổi ca
Tôi phải làm việc theo ca mỗi ngày.
đổi ca; làm ca luân phiên
Ngày mai tôi phải đổi ca.
làm việc theo ca; đổi ca
Tôi phải làm việc theo ca mỗi ngày.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
đổi ca; làm ca luân phiên
đổi ca; làm ca luân phiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.