- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
làm mất ngon; làm chán ăn; khiến mất cảm giác thèm ăn
làm mất khẩu vị; (bóng) chán ngán; ngán tận cổ
làm mất ngon; làm chán ăn; khiến mất cảm giác thèm ăn
làm mất khẩu vị; (bóng) chán ngán; ngán tận cổ
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
làm mất ngon; làm chán ăn; khiến mất cảm giác thèm ăn
làm mất ngon; làm chán ăn; khiến mất cảm giác thèm ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.