- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
gây rắc rối; nghịch phá
gây rối; phá phách
Anh ấy luôn thích gây rối.
gây rắc rối; nghịch phá
gây rối; phá phách
Anh ấy luôn thích gây rối.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
gây rắc rối; nghịch phá
gây rắc rối; nghịch phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.