- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
đảo ngữ; đảo trật tự từ (trong ngôn ngữ học)
Trong tiếng Hán, một số câu sẽ bị đảo ngữ.
đảo ngữ; đảo trật tự từ (trong ngôn ngữ học)
Trong tiếng Hán, một số câu sẽ bị đảo ngữ.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
đảo ngữ; đảo trật tự từ (trong ngôn ngữ học)
đảo ngữ; đảo trật tự từ (trong ngôn ngữ học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.