- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
sụp đổ; đổ sập (của công trình)
Ngôi nhà cũ này đã sập rồi.
sụp đổ; đổ sập (của công trình)
Ngôi nhà cũ này đã sập rồi.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
sụp đổ; đổ sập (của công trình)
sụp đổ; đổ sập (của công trình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.