- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
nợ khó đòi; nợ xấu không thu hồi được
Công ty có rất nhiều khoản nợ khó đòi.
nợ khó đòi; nợ xấu
Công ty chúng tôi có rất nhiều nợ xấu.
quịt nợ; trốn nợ
Anh ta đã trốn nợ.
nợ khó đòi; nợ xấu không thu hồi được
Công ty có rất nhiều khoản nợ khó đòi.
nợ khó đòi; nợ xấu
Công ty chúng tôi có rất nhiều nợ xấu.
quịt nợ; trốn nợ
Anh ta đã trốn nợ.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Sổ sách tài chính (貝) ghi chép những khoản tiền ngày càng dài thêm (長).
nợ khó đòi; nợ xấu không thu hồi được
nợ khó đòi; nợ xấu không thu hồi được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.