- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
bỏ tiền ra thay vì được trả; tự mình chịu thiệt thòi
bỏ tiền ra thay vì được trả; tự mình chịu thiệt thòi
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Dán chặt như đồng tiền bám vào vật mà nó chiếm lấy.
bỏ tiền ra thay vì được trả; tự mình chịu thiệt thòi
bỏ tiền ra thay vì được trả; tự mình chịu thiệt thòi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.