- 亻nhân(người)
- 到đáo(đến, tới)
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
xui xẻo; gặp vận đen
Gần đây anh ấy rất xui xẻo.
xui xẻo; gặp vận đen
Gần đây anh ấy rất xui xẻo.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
xui xẻo; gặp vận đen
xui xẻo; gặp vận đen
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.