- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
mượn (trong phép trừ); vay số từ hàng trên
Bài toán trừ này cần phải tá vị.
mượn (trong phép trừ); vay số từ hàng trên
Bài toán trừ này cần phải tá vị.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
mượn (trong phép trừ); vay số từ hàng trên
mượn (trong phép trừ); vay số từ hàng trên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.