- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
sống nhờ vào số mệnh; sống lay lắt vô nghĩa
Anh ấy sống một cuộc đời vô nghĩa.
sống nhờ vào số mệnh; sống lay lắt vô nghĩa
Anh ấy sống một cuộc đời vô nghĩa.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
sống nhờ vào số mệnh; sống lay lắt vô nghĩa
sống nhờ vào số mệnh; sống lay lắt vô nghĩa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.