- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
giấy vay nợ; biên lai vay mượn
Xin hãy đưa cho tôi một tờ giấy vay nợ.
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Xin hãy viết cho tôi một tờ giấy nợ.
giấy vay nợ; biên lai vay mượn
Xin hãy đưa cho tôi một tờ giấy vay nợ.
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
Xin hãy viết cho tôi một tờ giấy nợ.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
giấy vay nợ; biên lai vay mượn
giấy vay nợ; biên lai vay mượn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.