- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
mượn cớ; lấy cớ
Anh ấy lấy cớ từ chối lời mời của tôi.
mượn cớ; lấy cớ
Anh ấy lấy cớ từ chối lời mời của tôi.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
mượn cớ; lấy cớ
mượn cớ; lấy cớ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.