đáng giá; có giá trị; đáng
đáng giá; có giá trị; đáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
đáng giá; có giá trị; đáng(kế thừa)
中有值钱的意义;配得上;足以yǒu zhíqián de yìyì; pèidehuà shang; zúyǐ
Bộ quần áo này đáng giá bao nhiêu tiền?
giá trị; trị số; đáng (giá)(kế thừa)
中事物所具有的重要程度或好处shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyào chéngdù huò hǎochu
Cái này giá bao nhiêu tiền?
đi làm; lên ca; vào ca(kế thừa)
中轮到自己执行某项工作或责任lúndào zìjǐ zhíxíng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwu
Hôm nay ai trực ban?
đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc(kế thừa)
中遇到;发生在某个时候yùdào;fāshēng zài mǒu ge shíhou
Tôi trực ban.
đáng giá; có giá trị; đáng(kế thừa)
中有值钱的意义;配得上;足以yǒu zhíqián de yìyì; pèidehuà shang; zúyǐ
Bộ quần áo này đáng giá bao nhiêu tiền?
giá trị; trị số; đáng (giá)(kế thừa)
中事物所具有的重要程度或好处shìwù suǒ jùyǒu de zhòngyào chéngdù huò hǎochu
Cái này giá bao nhiêu tiền?
đi làm; lên ca; vào ca(kế thừa)
中轮到自己执行某项工作或责任lúndào zìjǐ zhíxíng mǒu xiàng gōngzuò huò zérènwu
Hôm nay ai trực ban?
đúng lúc; gặp đúng lúc; vào lúc(kế thừa)
中遇到;发生在某个时候yùdào;fāshēng zài mǒu ge shíhou
Tôi trực ban.