bận rộn; gấp gáp (văn)
Cuộc đời anh ấy thật bận rộn.
khẩn cấp; cấp bách
Cuộc đời anh ấy thật vội vã.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
Cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.
bận rộn; gấp gáp (văn)
Cuộc đời anh ấy thật bận rộn.
khẩn cấp; cấp bách
Cuộc đời anh ấy thật vội vã.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng quẫn
Cuộc sống của anh ấy rất khó khăn.
bận rộn; gấp gáp (văn)
bận rộn; gấp gáp (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu
bận rộn; vội vã; (văn) khốn khó, túng thiếu