- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người lùn; thấp còi
Oa nhân là cách gọi người Nhật Bản thời cổ đại.
người Nhật (cũ, khinh miệt); người lùn (cách gọi cũ của người Trung Quốc đối với người Nhật)
người lùn; thấp còi
Oa nhân là cách gọi người Nhật Bản thời cổ đại.
người Nhật (cũ, khinh miệt); người lùn (cách gọi cũ của người Trung Quốc đối với người Nhật)
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người lùn; thấp còi
người lùn; thấp còi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.