- 午ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)
- 止chỉ(dừng lại)
- 卩tiết(người quỳ gối, con dấu)
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
đổ (hàng); dỡ tải (bằng cách nghiêng thùng)
Xin hãy đổ rác vào thùng rác.
đổ (hàng) bằng cách nghiêng thùng xe; xả tải
Xe tải đã đổ cát xuống.
đổ (hàng); dỡ tải (bằng cách nghiêng thùng)
Xin hãy đổ rác vào thùng rác.
đổ (hàng) bằng cách nghiêng thùng xe; xả tải
Xe tải đã đổ cát xuống.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
đổ (hàng); dỡ tải (bằng cách nghiêng thùng)
đổ (hàng); dỡ tải (bằng cách nghiêng thùng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.