- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
một khi; hễ... thì
Nếu anh ấy không đồng ý, chúng ta phải làm sao?
giả sử; giả như; nếu như
Giả sử anh ấy không đồng ý, chúng ta phải làm sao?
giả lệnh; hành động như một quan huyện
một khi; hễ... thì
Nếu anh ấy không đồng ý, chúng ta phải làm sao?
giả sử; giả như; nếu như
Giả sử anh ấy không đồng ý, chúng ta phải làm sao?
giả lệnh; hành động như một quan huyện
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
một khi; hễ... thì
một khi; hễ... thì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.