- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp
Anh ấy giả vờ bị bệnh, không đi làm.
mượn cớ; lấy cớ; giả mượn
Anh ấy lấy cớ bị bệnh để trốn việc.
mượn danh; lợi dụng; nhân danh (một cách giả dối)
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp
Anh ấy giả vờ bị bệnh, không đi làm.
mượn cớ; lấy cớ; giả mượn
Anh ấy lấy cớ bị bệnh để trốn việc.
mượn danh; lợi dụng; nhân danh (một cách giả dối)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp
nhân cơ hội; lợi dụng; thừa dịp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ta giả vờ bệnh để trốn việc.
mượn danh; nhân danh; (ngôn ngữ) giả tá (dùng chữ đồng âm thay thế)
Anh ta giả vờ bị bệnh để trốn việc.
mượn danh; giả mạo; (ngôn ngữ học) giả tá (mượn chữ để ghi âm)
mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước
Anh ấy mượn danh nghĩa của người khác.
nhân hậu; khoan dung; độ lượng
Anh ấy là một người khoan dung.
mượn chữ; giả tá (một trong Lục Thư - sáu phương pháp tạo chữ Hán)
Giả tá là một trong Lục thư của chữ Hán.
mượn nghĩa qua âm; giả tá (chữ mượn nghĩa theo âm); vay mượn (âm đọc)
Chữ này là chữ giả tá.
mượn âm; giả tá (dùng chữ đồng âm thay thế); một trong lục thư
Anh ta giả vờ bệnh để trốn việc.
mượn danh; nhân danh; (ngôn ngữ) giả tá (dùng chữ đồng âm thay thế)
Anh ta giả vờ bị bệnh để trốn việc.
mượn danh; giả mạo; (ngôn ngữ học) giả tá (mượn chữ để ghi âm)
mượn; giả tá (phép mượn chữ trong lục thư); dung túng; châm chước
Anh ấy mượn danh nghĩa của người khác.
nhân hậu; khoan dung; độ lượng
Anh ấy là một người khoan dung.
mượn chữ; giả tá (một trong Lục Thư - sáu phương pháp tạo chữ Hán)
Giả tá là một trong Lục thư của chữ Hán.
mượn nghĩa qua âm; giả tá (chữ mượn nghĩa theo âm); vay mượn (âm đọc)
Chữ này là chữ giả tá.
mượn âm; giả tá (dùng chữ đồng âm thay thế); một trong lục thư