- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
quan lại tạm quyền; quyền tri huyện
quan lại tạm thời (thời xưa)
Anh ấy là một giả lại.
quan lại tạm quyền; quyền tri huyện
quan lại tạm thời (thời xưa)
Anh ấy là một giả lại.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
quan lại tạm quyền; quyền tri huyện
quan lại tạm quyền; quyền tri huyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.