- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
Anh ta là một kẻ giả nhân giả nghĩa.
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
Anh ta là một kẻ giả nhân giả nghĩa.
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
kẻ giả nhân giả nghĩa; người đạo đức giả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.