- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
chi giả; tay chân giả (bộ phận cơ thể nhân tạo)
Anh ấy cần một chân giả.
chi giả; tay chân giả (bộ phận cơ thể nhân tạo)
Anh ấy cần một chân giả.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
chi giả; tay chân giả (bộ phận cơ thể nhân tạo)
chi giả; tay chân giả (bộ phận cơ thể nhân tạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.