- 亻nhân(người)
- 叚giả(mượn, giả tạo)
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
giọng giả; giọng cao giả thanh (falsetto)
Anh ấy hát giọng giả thanh rất hay.
giọng giả; giọng cao giả thanh (falsetto)
Anh ấy hát giọng giả thanh rất hay.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
giọng giả; giọng cao giả thanh (falsetto)
giọng giả; giọng cao giả thanh (falsetto)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.