bài kệ (thơ kệ trong kinh Phật)
Anh ấy thích hát những bài kệ Phật giáo.
bài kệ (thơ kệ trong Phật giáo); kệ
Trong kinh Phật có rất nhiều kệ.
kệ (thơ kệ trong Phật giáo)
Anh ấy đã đọc một bài kệ.
mạnh mẽ; hùng hồn
võ; thuộc về võ thuật
bài kệ (thơ kệ trong kinh Phật)
Anh ấy thích hát những bài kệ Phật giáo.
bài kệ (thơ kệ trong Phật giáo); kệ
Trong kinh Phật có rất nhiều kệ.
kệ (thơ kệ trong Phật giáo)
Anh ấy đã đọc một bài kệ.
mạnh mẽ; hùng hồn
võ; thuộc về võ thuật
bài kệ (thơ kệ trong kinh Phật)
mạnh mẽ; hùng hồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.