- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
chỉ cố giữ một phần lãnh thổ (không mưu đồ khôi phục toàn bộ); cố thủ một góc
Anh ấy an phận một góc, không cầu tiến.
(bóng) chịu cố thủ một phương; thu mình nơi góc khuất (không giữ được trung nguyên)
Anh ấy sống ẩn dật, không quan tâm đến thế sự.
chịu cảnh cát cứ một phương; (nói về triều đình) thu mình ở đất nhỏ, không lo khôi phục giang sơn
chỉ cố giữ một phần lãnh thổ (không mưu đồ khôi phục toàn bộ); cố thủ một góc
Anh ấy an phận một góc, không cầu tiến.
(bóng) chịu cố thủ một phương; thu mình nơi góc khuất (không giữ được trung nguyên)
Anh ấy sống ẩn dật, không quan tâm đến thế sự.
chịu cảnh cát cứ một phương; (nói về triều đình) thu mình ở đất nhỏ, không lo khôi phục giang sơn
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
chỉ cố giữ một phần lãnh thổ (không mưu đồ khôi phục toàn bộ); cố thủ một góc
chỉ cố giữ một phần lãnh thổ (không mưu đồ khôi phục toàn bộ); cố thủ một góc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy bị buộc phải ẩn náu ở một góc.
Anh ấy bị buộc phải ẩn náu ở một góc.