- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
Cha mẹ không nên thiên vị bất kỳ đứa trẻ nào.
thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
Cha mẹ không nên thiên vị bất kỳ đứa trẻ nào.
thiên về; nghiêng về; ưu tiên cho
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Rồng được nuôi dưỡng trong nhà chính là loài vật được sủng ái nhất.
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
yêu chiều thiên vị; sủng ái riêng một người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.