- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
phân cực (vật lý)
Phân cực là một khái niệm trong vật lý học.
phân cực (vật lý)
Phân cực là một khái niệm trong vật lý học.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
phân cực (vật lý)
phân cực (vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.