- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
điện phụ; cung điện phụ
Trong thiên điện rất yên tĩnh.
điện phụ; điện bên cạnh
Thiên điện là nơi hoàng đế nghỉ ngơi.
điện phụ; cung điện phụ
Trong thiên điện rất yên tĩnh.
điện phụ; điện bên cạnh
Thiên điện là nơi hoàng đế nghỉ ngơi.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
điện phụ; cung điện phụ
điện phụ; cung điện phụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.