- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
yêu chiều thiên vị (người nhỏ hơn)
Cha mẹ không nên thiên vị một đứa trẻ.
yêu chiều thiên vị; cưng một đứa hơn đứa khác
yêu chiều thiên vị (người nhỏ hơn)
Cha mẹ không nên thiên vị một đứa trẻ.
yêu chiều thiên vị; cưng một đứa hơn đứa khác
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
yêu chiều thiên vị (người nhỏ hơn)
yêu chiều thiên vị (người nhỏ hơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.