- 亻nhân(người)
- 扁biển(dẹt, bảng nhỏ)
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
liệt nửa người; liệt một bên (hemiplegia)
Anh ấy bị liệt nửa người do đột quỵ.
liệt nửa người; liệt một bên (hemiplegia)
Anh ấy bị liệt nửa người do đột quỵ.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Người đi lệch sang một bên như tấm bảng dẹt treo nghiêng.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
liệt nửa người; liệt một bên (hemiplegia)
liệt nửa người; liệt một bên (hemiplegia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.