- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
sống tiết kiệm; tằn tiện trong chi tiêu gia đình
Cô ấy rất biết cách sống tiết kiệm.
tiết kiệm; tần tiện trong chi tiêu gia đình
Cô ấy rất biết cách chi tiêu tiết kiệm.
sống tiết kiệm; tằn tiện trong chi tiêu gia đình
Cô ấy rất biết cách sống tiết kiệm.
tiết kiệm; tần tiện trong chi tiêu gia đình
Cô ấy rất biết cách chi tiêu tiết kiệm.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
sống tiết kiệm; tằn tiện trong chi tiêu gia đình
sống tiết kiệm; tằn tiện trong chi tiêu gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.