- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
ngủ trên sofa; ngủ ở phòng khách (bị đuổi ra khỏi phòng ngủ) (khẩu)
Tối qua anh ấy lại ngủ ở phòng khách rồi.
ngủ trên sofa; ngủ ở phòng khách (bị đuổi ra khỏi phòng ngủ) (khẩu)
Tối qua anh ấy lại ngủ ở phòng khách rồi.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Dưới mái hiên đá, người ta tụ họp trong một gian phòng rộng lớn.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
ngủ trên sofa; ngủ ở phòng khách (bị đuổi ra khỏi phòng ngủ) (khẩu)
ngủ trên sofa; ngủ ở phòng khách (bị đuổi ra khỏi phòng ngủ) (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.