- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
làm quan; làm công chức
Anh ấy muốn làm quan.
làm quan; ra làm quan
Anh ấy không muốn làm quan.
làm quan; làm công chức
Anh ấy muốn làm quan.
làm quan; ra làm quan
Anh ấy không muốn làm quan.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
làm quan; làm công chức
làm quan; làm công chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.