- 亻nhân(người)
- 故cố(cũ, nguyên nhân)
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
bán khống (tài chính)
Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.
bán khống (tài chính)
Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
bán khống (tài chính)
bán khống (tài chính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.